ĐÔNG HỒ

UỐNG COFFE SÁNG NHE

THỜI TIẾT

Mã các tỉnh Cao Bằng: 48808 Cà Mau: 48914 Côn Sơn: 48918 Bạch Long Vĩ: 48839 Đà Nẵng: 48855 Đồng Hới: 48848 Hà Nội: 48820 TP.HCM: 48900 Huế: 48852 Lạng Sơn: 48830 Lào Cai: 48803 Nam Định: 48823 Nha Trang: 48877 Phan Thiết: 48887 Phú Quốc: 48917 Quy Nhơn: 48870 Sơn La: 48806 Thanh Hóa: 48840 Trường Sa: 48920 Vinh: 48845

Tài nguyên dạy học

HOA PHONG LAN

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20131114_145051.jpg 20131114_142324.jpg 20131114_1423171.jpg 20131114_142317.jpg 20131114_142031.jpg 20131112_125232.jpg 20131112_123435.jpg 20131112_123416.jpg 20131112_123342.jpg 20131112_123326.jpg 20131112_093002.jpg 170.jpg Kim_Dong__Top_Ca.mp3 Kim_dong82533AM.jpg Temkimdong.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    CẢNH ĐẸP

    THAY

    THẦY CHÚC CÁC EM CỰU HỌC SINH LỚP 6D RA SỨC HỌC TẬP VÀ RÈN LUYỆN ĐẠT KẾT QUẢ CAO TRONG KÌ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC ĐẦU CẤP. NĂM HỌC 2017-2018

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    DE CUONG L6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: LOP SAUD (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:08' 18-12-2013
    Dung lượng: 179.0 KB
    Số lượt tải: 27

    ÔN TẬP TOÁN 6 HỌC KÌ I

    SỐ HỌC
    CHỦ ĐỀ 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
    1) Thứ tự thực hiện phép tính:
    ( Quan sát, tính nhanh nếu có thể.
    ( Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
    Lũy thừa ( Nhân và chia ( Cộng và trừ
    (Tính từ trái sang phải)
    ( Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
    ( ) ( [ ] ({ }
    2) Các tính chất cơ bản của phép toán:
    ( a + 0 = 0 + a = a ( a.1 = 1.a = a
    ( a + b = b + a ( a.b = b.a
    ( a + b + c = (a + b) + c = a + (b + c) ( a.b.c = (a.b).c = a.(b.c)
    ( a.b + a.c = a(b + c) ( a.b – a.c = a(b – c)
    ( a:c + b:c = (a + b):c ( a:c – b:c = (a – b):c
    3) Các công thức tính lũy thừa:
      
     
    (Nhân hai lũy thừa cùng cơ số) (Chia hai lũy thừa cùng cơ số)
    4) Giá trị tuyệt đối của số nguyên:
    - Giá trị tuyệt đối của số dương bằng chính nó. Ví dụ: 
    - Giá trị tuyệt đối của số 0 bằng 0 
    - Giá trị tuyệt đối của số âm bằng số đối của nó. Ví dụ: 
    - Giá trị tuyệt đối của một số luôn là số không âm:  với mọi a
    5) Quy tắc bỏ dấu ngoặc
    - Nếu trước dấu ngoặc là dấu cộng(+) thì khi bỏ dấu ngoặc, không đổi dấu các số hạng.
    - Nếu trước dấu ngoặc là dấu trừ(-) thì khi bỏ dấu ngoặc, phải đổi dấu tất cả số hạng.
    ( Chú ý: 
    6) Cộng hai số nguyên: (Xem lại quy tắc cộng hai số nguyên)
    Khi cộng hai số nguyên, ta phải xác định dấu của kết quả trước. Cụ thể:
    - Cộng hai số cùng dấu: Kết quả mang dấu chung của hai số.
    (+) + (+) = (+) (-) + (-) = (-)
    - Cộng hai số khác dấu: Kết quả mang dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn.
    Ví dụ: a) 2 + (- 3) = - 1 (vì -3 có giá trị tuyệt đối lớn hơn 2)
    b) -17 + 18 = 1 (vì 18 có giá trị tuyệt đối lớn hơn – 17 )
    Bài 1: Thực hiện phép tính
    a) 17 . 85 + 15 . 17 – 120 b) 23 . 17 – 23 . 14 d) 
    e) 80 – (4 . 52 – 3 . 23) g)  h) 
    i)  k)  l) 
    m)  n)
    ( Hướng dẫn:
    a) Vận dụng tính chất: a.b + a.c = a(b + c) b) Vận dụng tính chất: a.b – a.c = a(b – c)
    h), i), k) Bỏ dấu ngoặc trước khi tính
    d), e), g) Tính trong ngoặc trước( chú ý thứ tự thực hiện phép tính).
    Các câu còn lại tính giá trị tuyệt đối trước rồi cộng trừ số nguyên.
    CHỦ ĐỀ 2: TÌM X
    Xét xem: Điều cần tìm đóng vai trò là gì trong phép toán(số hạng, số trừ, số bị trừ, thừa số, số chia, số bị chia)
    (Số hạng) = (Tổng) – (Số hạng đã biết) (Số trừ) = (Số bị trừ - Hiệu) (Số bị trừ) = (Hiệu) + (Số trừ)
    (Thừa số) = (Tích) : (Thừa số đã biết) (Số chia) = (Số bị chia) :(Thương) (Số bị chia) = (Thương). (Số chia)
    Chú ý thứ tự thực hiện phép tính và mối quan hệ giữa các số trong phép tính
    Bài 2: Tìm x, biết:
    a)  b)  c)
     
    Gửi ý kiến

    SÁCH VĂN HÓA

    BÁO MỚI

    DOI TIEN HOC LE HAU HOC VAN