THAY
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
DE KIEM TRA 1 TIET

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đức Trí (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:57' 04-12-2013
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đức Trí (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:57' 04-12-2013
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 7
Họ và tên: ………………………………………Lớp:…………………………
Đề 1
Câu 1 (1đ) : Các câu sau đúng hay sai
Câu
a/ Nếu a m và bm thì (a+b) m
b/Số 240 chia hế cho 2; 3; 5 không chia hết cho 9
c/ 60 BC(2,3,5,6)
d/ Nếu một số chia hết cho 9 thì số đó cũng chia hết cho 3
Câu 2 (0,5đ): Điền vào chỗ trống
a. Ư(20) =
b. Tổng 18 + 15 …………………………cho 3
Câu 3(1,5 đ) Chọn câu trả lời đúng nhất
1/ Số 17820 chia hết cho:
A. 2 B.3 và 9 C.5 D. Cả 2;3;5; 9.
2/ Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố ta dược kết quả là:
A. 23.3.5 B. 8.3.5 C. 23.15 D.22.32.5
3/ BCNN (10,28,140 ) là:
A. 280 B. 140 C. 28 D. 10
4/ Các số sau đây số nào là số nguyên tố?
A. 2 B. 17 C. 97 D. Cả ba số trên
5/ Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9
A. 1089 B. 2430 C. 1830 D. 1035
6/ ƯCLN(12,60,72) là
A.72 B.60 C.12 D.6
II/ TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1 (2,5đ) : Tìm ƯCLN rồi tìm các ước chung của 48 và 60
Câu 3 (2,5đ) : Học sinh của lớp 6A khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 6 đều vừa đủ hàng. Tính số học sinh của lớp 6A , biết số học sinh trong khoảng từ 30 đến 40.
Câu 3 Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố rồi tìm các ước nguyên tố của nó
Câu 4. (1 điểm). Tìm x ( N biết 7 chia hết cho x - 1.
Đề 2
Bài 1 : (2.0đ)Tìm chữ số x và y trong các câu sau để :
a/ chia hết cho cả 3 và 5 ?
b/ chia hết cho cả 2, 3, 5, 9.
Bài 2 : (2,0 đ)Tìm các số tự nhiên a sao cho :
a/ Ư(30) và a > 10
b/ và 0 < a < 70
Bài 3 : (2.0đ)
Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố rồi tìm tập hợp các ước của
mỗi số : 51; 75; 42; 270
Bài 4 : (2.0đ) Cho
Viết tập hợp A dưới dạng liệt kê các phần tử ?
Bài 5* : (2.0đ)
Một khối học sinh khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều thiếu 2 người.Tính số học sinh, biết rằng số học sinh đó có tổng các chữ số bằng 19 và trong khoảng từ 200 đến 365.
Đề 3
I. (Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả mà em chọn là đúng
Câu 1: Số 90 phân tích ra ra thừa số nguyên tố có kết quả là:
A. 22.32.5 B. 2.32.5 C. 22.3.5 D.2.3.52
Câu 2: BCNN (12,15,60) là: A. 240 B. 180 C. 60 D. 360
Câu 3. (3;9) = ? A. {1;3;9} B. {0;1;3} C. {1;3} D. {0;1}
Câu 4: Dòng sau đây cho ta ba nhiên liên tiếp :
a; a + 1; a + 2 (a N) B. c; c + 1; c + 3 (c N)
n ; n – 1; n + 1 (n N) D. d + 1; d ; d – 1 (d N)
Câu 5: Cách tính đúng là:
A. ; B. ; C. ; D.
Câu 6: ƯCLN(8; 32; 64) là
Đề 1
Câu 1 (1đ) : Các câu sau đúng hay sai
Câu
a/ Nếu a m và bm thì (a+b) m
b/Số 240 chia hế cho 2; 3; 5 không chia hết cho 9
c/ 60 BC(2,3,5,6)
d/ Nếu một số chia hết cho 9 thì số đó cũng chia hết cho 3
Câu 2 (0,5đ): Điền vào chỗ trống
a. Ư(20) =
b. Tổng 18 + 15 …………………………cho 3
Câu 3(1,5 đ) Chọn câu trả lời đúng nhất
1/ Số 17820 chia hết cho:
A. 2 B.3 và 9 C.5 D. Cả 2;3;5; 9.
2/ Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố ta dược kết quả là:
A. 23.3.5 B. 8.3.5 C. 23.15 D.22.32.5
3/ BCNN (10,28,140 ) là:
A. 280 B. 140 C. 28 D. 10
4/ Các số sau đây số nào là số nguyên tố?
A. 2 B. 17 C. 97 D. Cả ba số trên
5/ Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9
A. 1089 B. 2430 C. 1830 D. 1035
6/ ƯCLN(12,60,72) là
A.72 B.60 C.12 D.6
II/ TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1 (2,5đ) : Tìm ƯCLN rồi tìm các ước chung của 48 và 60
Câu 3 (2,5đ) : Học sinh của lớp 6A khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 6 đều vừa đủ hàng. Tính số học sinh của lớp 6A , biết số học sinh trong khoảng từ 30 đến 40.
Câu 3 Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố rồi tìm các ước nguyên tố của nó
Câu 4. (1 điểm). Tìm x ( N biết 7 chia hết cho x - 1.
Đề 2
Bài 1 : (2.0đ)Tìm chữ số x và y trong các câu sau để :
a/ chia hết cho cả 3 và 5 ?
b/ chia hết cho cả 2, 3, 5, 9.
Bài 2 : (2,0 đ)Tìm các số tự nhiên a sao cho :
a/ Ư(30) và a > 10
b/ và 0 < a < 70
Bài 3 : (2.0đ)
Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố rồi tìm tập hợp các ước của
mỗi số : 51; 75; 42; 270
Bài 4 : (2.0đ) Cho
Viết tập hợp A dưới dạng liệt kê các phần tử ?
Bài 5* : (2.0đ)
Một khối học sinh khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều thiếu 2 người.Tính số học sinh, biết rằng số học sinh đó có tổng các chữ số bằng 19 và trong khoảng từ 200 đến 365.
Đề 3
I. (Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả mà em chọn là đúng
Câu 1: Số 90 phân tích ra ra thừa số nguyên tố có kết quả là:
A. 22.32.5 B. 2.32.5 C. 22.3.5 D.2.3.52
Câu 2: BCNN (12,15,60) là: A. 240 B. 180 C. 60 D. 360
Câu 3. (3;9) = ? A. {1;3;9} B. {0;1;3} C. {1;3} D. {0;1}
Câu 4: Dòng sau đây cho ta ba nhiên liên tiếp :
a; a + 1; a + 2 (a N) B. c; c + 1; c + 3 (c N)
n ; n – 1; n + 1 (n N) D. d + 1; d ; d – 1 (d N)
Câu 5: Cách tính đúng là:
A. ; B. ; C. ; D.
Câu 6: ƯCLN(8; 32; 64) là
 










Các ý kiến mới nhất