ĐÔNG HỒ

UỐNG COFFE SÁNG NHE

THỜI TIẾT

Mã các tỉnh Cao Bằng: 48808 Cà Mau: 48914 Côn Sơn: 48918 Bạch Long Vĩ: 48839 Đà Nẵng: 48855 Đồng Hới: 48848 Hà Nội: 48820 TP.HCM: 48900 Huế: 48852 Lạng Sơn: 48830 Lào Cai: 48803 Nam Định: 48823 Nha Trang: 48877 Phan Thiết: 48887 Phú Quốc: 48917 Quy Nhơn: 48870 Sơn La: 48806 Thanh Hóa: 48840 Trường Sa: 48920 Vinh: 48845

Tài nguyên dạy học

HOA PHONG LAN

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20131114_145051.jpg 20131114_142324.jpg 20131114_1423171.jpg 20131114_142317.jpg 20131114_142031.jpg 20131112_125232.jpg 20131112_123435.jpg 20131112_123416.jpg 20131112_123342.jpg 20131112_123326.jpg 20131112_093002.jpg 170.jpg Kim_Dong__Top_Ca.mp3 Kim_dong82533AM.jpg Temkimdong.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    CẢNH ĐẸP

    THAY

    THẦY CHÚC CÁC EM CỰU HỌC SINH LỚP 6D RA SỨC HỌC TẬP VÀ RÈN LUYỆN ĐẠT KẾT QUẢ CAO TRONG KÌ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC ĐẦU CẤP. NĂM HỌC 2017-2018

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    De on tap 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: LOP SAUD (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:29' 01-12-2013
    Dung lượng: 108.0 KB
    Số lượt tải: 9
    ÔN TẬP CHƯƠNG I – SỐ HOC 6
    1. Thực hiện phép tính:
    17. 85 + 25. 17 - 1200
    745 – 5(120 – 75) – 70
    27. 332 + 93. 43 + 57. 61 + 69. 57
    34. 75 + 75. 66 – 65. 100
    62 : 4. 3 + 2. 52
    5. 42 – 18 : 32
    20 – [30 – (5 – 1)2]
    3 52 – 16 : 23 + 34 : 33
    52 – (5. 33 – 4. 23). 19
    215 – (52. 23 + 700) : 32
    16. 25 + 24. 75
    15. 23 + 4. 32 – 5. 7
    220 – [32. 33 – (12 – 70)2]
    [504 – (52. 8 + 70) : 33 + 6] : 125
    27. 23 + 4. 32 – 5. 120
    316 - (52. 22 + 24) : 23 – 3. 23
    2. Tìm x:
    27 – 3(x + 2) = 6
    70 – 5(x – 3) = 45
    10 + 2x = 45 : 43
    440 + 2(125 – x) = 546
    (x – 15) : 5 + 20 = 22
    231 – (x – 6) = 1339 : 13
    x – 38 : 16 = 12
    (x – 38) : 16 = 12
    2x – 138 = 23. 32
    2. 3x – 5 = 72
    3x+1 + 1 = 27
    7x - 33 = 27 : 24
    427 – (x + 100) = 227
    5x-2 = 1
    9x-1 = 9
    (6x – 18) : 3 + 25 . 2 = 78

    
    
    3. Điền vào dấu *:
    chia hết cho 3
    chia hết cho 3 và 5
    chia hết cho 5 và 9
    chia hết cho cả 2; 3; 5; 9
    chia hết cho 3, chia cho 5 thì dư 4

    4. Tìm x:
    ; ; và 450 < x < 500
    ; và x > 6
    và x là số tự nhiên nhỏ nhất
    (111 + 222 + 333 + x) 3
    và 210 < 7x < 280
    
    
    5. Tìm UCLN và BCNN:
    Tìm UCLN và BCNN của 90; 120
    Tìm UCLN và BCNN của 90; 120
    Tìm UCLN và BCNN của 60; 144
    Tìm UCLN và BCNN của 42; 35; 180
    Tìm UCLN và BCNN của 48; 60; 72

    6. Tìm ƯC và BC:
    Tìm ƯC và BC của 16; 24
    Tìm ƯC và BC của 36; 6
    Tìm ƯC và BC của 90; 126
    Tìm ƯC và BC của 36; 90; 148
    Tìm ƯC và BC của 54; 60; 78

    
    
    7. Số nguyên tố:
    Hãy tìm 4 số nguyên tố có hai chữ số.
    Tìm a để là số nguyên tố
    Tìm a để 19a là số nguyên tố
    Tìm a để là số nguyên tố
    Tìm các ước nguyên tố của 120; 450; 900

    8. Các số sau có nguyên tố cùng nhau không?
    1; 2; 3; 4; 5
    12; 25; 30; 21
    7; 9; 10; 11
    8; 12; 17; 15
    13; 14; 15; 16; 17

    
    
    9. Tính tổng:
    1 + 2 + 3 + . . . . . + 99 + 100
    101 + 102 + 103 + . . . . . + 200 + 201
    2 + 5 + 8 + 11 + . . . . . .+ 294 + 206
    11 + 22 + 33 + 44 + . . . . . + 99 + 110
    367 + 361 + 155 + . . . . . . + 7 + 1
    8. Các số sau có nguyên tố cùng nhau không?
    1; 2; 3; 4; 5
    12; 25; 30; 21
    7; 9; 10; 11
    8; 12; 17; 15
    13; 14; 15; 16; 17

    
    
    9. Toán đố:
    Dùng bao nhiêu chữ số để viết các số tự nhiên từ 1 đến 112.
    Khi chia số tự nhiên a cho 24 ta được số dư là 10. Hỏi số a có chia hết cho 2 không? Có chia hết cho 4 không?
    Dùng ba chữ số 8; 5; 0 ghép thành các số tự nhiện có ba chữ số và chia hết cho 2? Chia hết cho 5? Chia hết cho cả 2 và 5.
    Dùng ba trong bốn chữ số 7; 2; 6; 0 ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số và chia hết cho 9
     
    Gửi ý kiến

    SÁCH VĂN HÓA

    BÁO MỚI

    DOI TIEN HOC LE HAU HOC VAN