ĐÔNG HỒ

UỐNG COFFE SÁNG NHE

THỜI TIẾT

Mã các tỉnh Cao Bằng: 48808 Cà Mau: 48914 Côn Sơn: 48918 Bạch Long Vĩ: 48839 Đà Nẵng: 48855 Đồng Hới: 48848 Hà Nội: 48820 TP.HCM: 48900 Huế: 48852 Lạng Sơn: 48830 Lào Cai: 48803 Nam Định: 48823 Nha Trang: 48877 Phan Thiết: 48887 Phú Quốc: 48917 Quy Nhơn: 48870 Sơn La: 48806 Thanh Hóa: 48840 Trường Sa: 48920 Vinh: 48845

Tài nguyên dạy học

HOA PHONG LAN

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20131114_145051.jpg 20131114_142324.jpg 20131114_1423171.jpg 20131114_142317.jpg 20131114_142031.jpg 20131112_125232.jpg 20131112_123435.jpg 20131112_123416.jpg 20131112_123342.jpg 20131112_123326.jpg 20131112_093002.jpg 170.jpg Kim_Dong__Top_Ca.mp3 Kim_dong82533AM.jpg Temkimdong.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    CẢNH ĐẸP

    THAY

    THẦY CHÚC CÁC EM CỰU HỌC SINH LỚP 6D RA SỨC HỌC TẬP VÀ RÈN LUYỆN ĐẠT KẾT QUẢ CAO TRONG KÌ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC ĐẦU CẤP. NĂM HỌC 2017-2018

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    De on tap

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: LOP SAUD (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:28' 01-12-2013
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Văn Hùng Cường, Trần Thị Phương Linh)
    Đề số 1
    Thời gian làm bài 120 phút
    Câu 1 : (2 điểm) Cho biểu thức 
    a, Rút gọn biểu thức
    b, Chứng minh rằng nếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được của câu a, là một phân số tối giản.
    Câu 2: (1 điểm)
    Tìm tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số  sao cho  và 
    Câu 3: (2 điểm)
    a. Tìm n để n2 + 2006 là một số chính phương
    b. Cho n là số nguyên tố lớn hơn 3. Hỏi n2 + 2006 là số nguyên tố hay là hợp số.

    Câu 4: (2 điểm)
    a. Cho a, b, n ( N* Hãy so sánh và 
    b. Cho A = ; B =  . So sánh A và B.

    Câu 5: (2 điểm)
    Cho 10 số tự nhiên bất kỳ : a1, a2, ....., a10. Chứng minh rằng thế nào cũng có một số hoặc tổng một số các số liên tiếp nhau trong dãy trên chia hết cho 10.

    Câu 6: (1 điểm)
    Cho 2006 đường thẳng trong đó bất kì 2 đườngthẳng nào cũng cắt nhau. Không có 3 đường thẳng nào đồng qui. Tính số giao điểm của chúng.


    Đề số 2
    Thời gian làm bài 120 phút
    Câu1:
    a. Tìm các số tự nhiên x, y. sao cho (2x + 1)(y – 5) = 12
    b.Tìm số tự nhiên sao cho 4n-5 chia hết cho 2n-1
    c. Tìm tất cả các số B =, biết rằng số B chia hết cho 99
    Câu 2.
    a. chứng tỏ rằng  là phân số tối giản.
    b. Chứng minh rằng : +++...+<1
    Câu 3:
    Một bác nông dân mang cam đi bán. Lần thứ nhất bán 1/2số cam và 1/2 quả; Lần thứ 2 bán 1/3 số cam còn lạivà 1/3 quả ; Lần thứ 3 bán 1/4số cam còn lại và 3/4 quả. Cuối cung còn lại 24 quả . Hỏi số cam bác nông dân đã mang đi bán .
    Câu 4:
    Cho 101 đường thẳng trong đó bất cứ hai đường thẳng nào cũng cắt nhau, không có ba đường thẳng nào đồng quy. Tính số giao điểm của chúng.

    Đề số 3
    Thời gian làm bài: 120’
    Bài 1:(1,5đ)
    Tìm x
    a) 5x = 125; b) 32x = 81 ; c) 52x-3 – 2.52 = 52.3
    Bài 2: (1,5đ)
    Cho a là số nguyên. Chứng minh rằng: 
    Bài 3: (1,5đ)
    Cho a là một số nguyên. Chứng minh rằng:
    a. Nếu a dương thì số liền sau a cũng dương.
    b. Nếu a âm thì số liền trước a cũng âm.
    c. Có thể kết luận gì về số liền trước của một số dương và số liền sau của một số âm?
    Bài 4: (2đ)
    Cho 31 số nguyên trong đó tổng của 5 số bất kỳ là một số dương. Chứng minh rằng tổng của 31 số đó là số dương.
    Bài 5: (2đ)
    Cho các số tự nhiên từ 1 đến 11 được viết theo thứ tự tuỳ ý sau đó đem cộng mỗi số với số chỉ thứ tự của nó ta được một tổng. Chứng minh rằng trong các tổng nhận được, bao giờ cũng tìm ra hai tổng mà hiệu của chúng là một số chia hết cho 10.
    Bài 6: (1,5đ)
    Cho tia Ox. Trên hai nữa mặt phẳng đối nhău có bờ là Ox. Vẽ hai tia Oy và Oz sao cho góc xOy và xOz bắng 1200. Chứng minh rằng:
    a. 
    b. Tia đối của mỗi tia Ox, Oy, Oz là phân giác của góc hợp bởi hai tia còn lại.


    Đề số 4
    Thời gian làm bài 120 phút
    Câu 1. Tính:
    a. A = 4 + 2 2 + 2 3 + 2 4 +. . . + 2 20
    b. tìm x biết: ( x + 1) + ( x + 2) + . . . + ( x + 100) = 5750.
    Câu 2.
    a. Chứng minh rằng nếu:  11 thì   11.
    b. Chứng minh rằng: 10 28 + 8  72.
    Câu 3.
    Hai lớp 6A; 6B cùng thu nhặt một số giấy vụn bằng nhau. Lớp 6A có 1 bạn thu được 26 kg còn lại mỗi bạn thu được 11 kg ; Lớp 6B có 1 bạn thu được 25 kg còn lại mỗi bạn thu được 10kg . Tính số học sinh mỗi lớp biết rằng số giấy mỗi lớp thu được
     
    Gửi ý kiến

    SÁCH VĂN HÓA

    BÁO MỚI

    DOI TIEN HOC LE HAU HOC VAN