THAY
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
luy thua

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: LOP SAUD (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:39' 18-11-2013
Dung lượng: 301.5 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn: suu tam
Người gửi: LOP SAUD (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:39' 18-11-2013
Dung lượng: 301.5 KB
Số lượt tải: 13
III. Nội dung:
1, Cơ sở lý thuyết:
Các công thức cơ bản về luỹ thừa: ( với n, m (N ; x, y ( R; x,y 0 )
1, xn = x.x…x ( n thừa số x)
2, xn . xm = xn + m
3, xn : xm = xn - m (n >m )
4, (xn)m = xn . m
5, (x . y)n = xn . yn
6, (x : y)n = xn : yn * Qui ước: xo =1 ; x1 = x
2. Nội dung cụ thể của đề tài:
A. Các dạng toán về luỹ thừa và phương pháp giải
Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức
Số 1: Viết kết quả dưới dạng một luỹ thừa
a, 420. 810 d, (0,125)3 . 512
b, 413 . 526 e, 920 : (0,375)40
c, 2715 : 910
Giải:
a, 420. 810 = (22)20. (23)10 = 240 . 230 = 270
b, 413 . 526 = 413. (52)13 = (4 . 25)13 = 10013
c, 2715 : 910 = (33)15 : (32)10 = 345: 320 = 325
d, (0,125)3 . 512 = (0,53)3 . 29 = (0,5)9 . 29 = (0,5 . 2)9 = 19 = 1
e, 920 : (0,375)40 = (32)20 : (0,375)40 = 340 : (0,375)40 = (3 : 0,375)40 = 840
* Phương pháp giải: Sử dụng các công thức cơ bản về lũy thừa
Số 2: Tính giá trị của biểu thức:
A = B =
C = D =
Giải:
A = = = = 23 = 8
B = = = = 3
C = = = = = 3
D = = = = 28 = 256
* Phương pháp giải:
- Biểu thức A ta biến đổi các luỹ thừa trong biểu thức về tích các luỹ thừa của số nguyên tố rồi rút gọn.
- Biểu thức B, C ta sử dụng tính chất ab ( ac = a (b ( c), đưa tử và mẫu về dạng tích rồi rút gọn.
- Biểu thức D, ta kết hợp hai phương pháp trên.
Dạng 2: Tìm cơ số hoặc số mũ của một luỹ thừa
Số 3: Tìm x ( N biết:
a, 2x.4 = 128 b,
c, (2x – 3)3 = 343 d, (2x – 3)2 = 9
e, (x – 3)6 = (x – 3)7 g, x100 = x
Giải: a, 2x . 22 = 26 b,
=> 2x = 26 : 22 => 2x – 1 = 3
=> 2x = 24 => 2x = 4
=> x = 4 => x = 2
c, (2x - 3)3 = 73 d, (2x – 3)2 = 9
=> 2x – 3 = 7 => (2x – 3)2 = (( 3)2
=> 2x = 10 =>
=> x = 5 => =>
e, (x – 3)6 = (x – 3)7
TH 1: Nếu x – 3 = 0 => x = 3 (vì 06 = 07 = 0)
TH 2: Nếu x – 3 ( 0, chia 2 vế cho (x – 3) ta được
hay x – 3 = 1 => x = 4
g, C1: x100 = x => x = 0 hoặc x = 1 (vì 0100 = 0 và 1100 = 1)
C2: x100 = x => x100 – x = 0 => x( x99 –1) = 0 =>
=>
* Phương pháp giải:
- ở câu
1, Cơ sở lý thuyết:
Các công thức cơ bản về luỹ thừa: ( với n, m (N ; x, y ( R; x,y 0 )
1, xn = x.x…x ( n thừa số x)
2, xn . xm = xn + m
3, xn : xm = xn - m (n >m )
4, (xn)m = xn . m
5, (x . y)n = xn . yn
6, (x : y)n = xn : yn * Qui ước: xo =1 ; x1 = x
2. Nội dung cụ thể của đề tài:
A. Các dạng toán về luỹ thừa và phương pháp giải
Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức
Số 1: Viết kết quả dưới dạng một luỹ thừa
a, 420. 810 d, (0,125)3 . 512
b, 413 . 526 e, 920 : (0,375)40
c, 2715 : 910
Giải:
a, 420. 810 = (22)20. (23)10 = 240 . 230 = 270
b, 413 . 526 = 413. (52)13 = (4 . 25)13 = 10013
c, 2715 : 910 = (33)15 : (32)10 = 345: 320 = 325
d, (0,125)3 . 512 = (0,53)3 . 29 = (0,5)9 . 29 = (0,5 . 2)9 = 19 = 1
e, 920 : (0,375)40 = (32)20 : (0,375)40 = 340 : (0,375)40 = (3 : 0,375)40 = 840
* Phương pháp giải: Sử dụng các công thức cơ bản về lũy thừa
Số 2: Tính giá trị của biểu thức:
A = B =
C = D =
Giải:
A = = = = 23 = 8
B = = = = 3
C = = = = = 3
D = = = = 28 = 256
* Phương pháp giải:
- Biểu thức A ta biến đổi các luỹ thừa trong biểu thức về tích các luỹ thừa của số nguyên tố rồi rút gọn.
- Biểu thức B, C ta sử dụng tính chất ab ( ac = a (b ( c), đưa tử và mẫu về dạng tích rồi rút gọn.
- Biểu thức D, ta kết hợp hai phương pháp trên.
Dạng 2: Tìm cơ số hoặc số mũ của một luỹ thừa
Số 3: Tìm x ( N biết:
a, 2x.4 = 128 b,
c, (2x – 3)3 = 343 d, (2x – 3)2 = 9
e, (x – 3)6 = (x – 3)7 g, x100 = x
Giải: a, 2x . 22 = 26 b,
=> 2x = 26 : 22 => 2x – 1 = 3
=> 2x = 24 => 2x = 4
=> x = 4 => x = 2
c, (2x - 3)3 = 73 d, (2x – 3)2 = 9
=> 2x – 3 = 7 => (2x – 3)2 = (( 3)2
=> 2x = 10 =>
=> x = 5 => =>
e, (x – 3)6 = (x – 3)7
TH 1: Nếu x – 3 = 0 => x = 3 (vì 06 = 07 = 0)
TH 2: Nếu x – 3 ( 0, chia 2 vế cho (x – 3) ta được
hay x – 3 = 1 => x = 4
g, C1: x100 = x => x = 0 hoặc x = 1 (vì 0100 = 0 và 1100 = 1)
C2: x100 = x => x100 – x = 0 => x( x99 –1) = 0 =>
=>
* Phương pháp giải:
- ở câu
 










Các ý kiến mới nhất